Câu tiếng Anh có từ “bark”
381 câu thật có từ bark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bark nghĩa là vỏ cây. bark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bark
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
While he can only communicate by barking, his expressions are translated for the player.
Từ trong câu: bark, communicate, expression, translate, player
«Mother 3/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435529 (bản sửa đổi 4530296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can do this by removing the bark or by washing it in clean water.
Từ trong câu: bark, remove, wash, clean, water
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Bread on a stick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104012 (bản sửa đổi 3213462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can watch cinnamon being taken from tree bark and see fresh fruits picked from trees.
Từ trong câu: bark, watch, take, tree, see, fresh, fruit, pick
«Zanzibar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63261 (bản sửa đổi 10958269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Near the bottom, the bark can be rough and loose.
Từ trong câu: bark, near, bottom, rough, loose
«Eucalyptus camaldulensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258921 (bản sửa đổi 10975493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bark can also be used as a medicine.
Từ trong câu: bark, use, medicine
«Erythrina vespertilio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257863 (bản sửa đổi 10803254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Carving into tree bark can hurt the tree.
Từ trong câu: bark, carve, tree, hurt
«Arborglyph», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263167 (bản sửa đổi 10868631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the bark is cut, it can let diseases or bugs get inside the tree.
Từ trong câu: disease, bark, cut, let, bug, get, inside, tree
«Arborglyph», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263167 (bản sửa đổi 10868631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The "barking" cough can sound like a seal or sea lion.
Từ trong câu: seal, cough, bark, sound, like, sea, lion
«Croup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338075 (bản sửa đổi 10939837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jock has a pretty thunderous bark, but its echo could hardly travel three thousand miles and reach me above the roar of the boche batteries.
Từ trong câu: thunderous, pretty, bark, echo, hardly, travel, thousand, mile
Albert Payson Terhune, Buff: A Collie, and Other Dog-Stories. Nguồn: Project Gutenberg #42804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Acids can be extracted from bark for manufacturing perfumes.
Từ trong câu: perfume, extract, acid, bark, manufacture
«Horticulture/Sassafras albidum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142527 (bản sửa đổi 2053075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Otherwise I am unable to conceive any way in which bark canoes can have originated, except by imitation of the dug-out canoe.
Từ trong câu: originate, otherwise, unable, conceive, way, bark, canoe, except
Augustus Henry Lane-Fox Pitt-Rivers, The Evolution of Culture, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #44844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The front teeth were spade-like, indicating that Agilodocodon scansorius could gnaw tree bark and eat gum or sap.
Từ trong câu: gnaw, front, tooth, like, indicate, tree, bark, eat
«Agilodocodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481348 (bản sửa đổi 8052014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My chief object in undertaking this expedition had been to discover some tree from whose bark I could hope to make a useful light boat or canoe.
Từ trong câu: chief, object, undertake, expedition, discover, tree, bark, hope
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Terry could hear shouts begin inside houses in answer, and bark out with sudden clearness as a door or a window was opened.
Từ trong câu: clearness, hear, shout, begin, inside, house, answer, bark
Max Brand, Black Jack. Nguồn: Project Gutenberg #9925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before the gun could be got in position, however, "Long Tom" had spotted it--barked at it--overturned it, and killed several of the oxen.
Từ trong câu: overturn, gun, get, position, however, long, spot, bark
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bark trong kho câu?
- Kho câu có 381 câu có từ bark hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bark: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.