Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

staccato

tính từ, trạng từC1
US/stəˈkɑˌtoʊ/

staccato nghĩa là ngắt âm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

staccato là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (music) marked by or composed of disconnected parts or sounds.

Các nét nghĩa của từ staccato

  1. 1

    tính từC1

    (music) marked by or composed of disconnected parts or sounds

    (âm nhạc) được đánh dấu bằng hoặc bao gồm các phần hoặc âm thanh bị ngắt kết nốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disconnectedTrái nghĩa legato

  2. 2

    trạng từC1

    separating the notes

    tách các ghi chúdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa legato

Câu hỏi thường gặp về staccato

staccato nghĩa là gì?

staccato nghĩa là ngắt âm (bản dịch máy, chưa biên tập). staccato là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (music) marked by or composed of disconnected parts or sounds.

staccato được dùng trong câu như thế nào?

The same nervous staccato laugh broke from her thin lips, and her fingers began to play with a long tortoise-shell paper-knife. (Oscar Wilde, The Picture of Dorian Gray. Nguồn: Project Gutenberg #174.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/staccato, mã đối chiếu EV-364DDF2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “staccato” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa staccato và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The same nervous staccato laugh broke from her thin lips, and her fingers began to play with a long tortoise-shell paper-knife.

Tiếng cười ngắt quãng đầy lo lắng tương tự bật ra từ đôi môi mỏng của cô, và những ngón tay của cô bắt đầu chơi đùa với một con dao cắt giấy dài bằng mai rùa.dịch máy, chưa biên tập

Oscar Wilde, The Picture of Dorian Gray. Nguồn: Project Gutenberg #174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The speech was delivered with a kind of staccato airiness.

Bài phát biểu được trình bày với một kiểu ngắt quãng thoáng đãng.dịch máy, chưa biên tập

Annie, -1896 Edwards, A Girton Girl. Nguồn: Project Gutenberg #67733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“The law is a very odd thing, isn’t it?” she says presently in a staccato key.

“Luật pháp là một điều rất kỳ lạ phải không?” cô ấy nói ngay bây giờ bằng phím ngắt âm.dịch máy, chưa biên tập

Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her high, clear, staccato voice, easily audible far, now showed her own keyed-up condition.
Emerson Hough, The Broken Gate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The good-natured crowd began to sway, to grumble and murmur, then to shout in sharp staccato.
Richard Harding Davis, The Man Who Could Not Lose. Nguồn: Project Gutenberg #1760. · Nguyên văn tiếng Anh
He looked very fierce as he prophesied, and he dotted March over with his staccato glances.
William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374. · Nguyên văn tiếng Anh
At times it seemed as if I heard the sharp, staccato sounds of a harp.
Henryk Sienkiewicz, Without Dogma: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #11686. · Bản dịch tiếng Anh
At this definition of "alive and well" there was a laugh, a strange, nervous, staccato laugh, with but little merriment in it, however.
Bertram Mitford, Dorrien of Cranston. Nguồn: Project Gutenberg #36623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The voice over the telephone came in brisk, staccato sentences.
Richard Harding Davis, The Lost Road. Nguồn: Project Gutenberg #2283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was the master of violin technique and invented many new techniques such as ricochet bowing, flying staccato, and left hand pizzicato.
«Niccolò Paganini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26971 (bản sửa đổi 9321362). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All of a sudden, sharp, exacting, and staccato-like, the telephone sounded; seemed like it said, "Quick--trouble--help!"
Eugene Field, Second Book of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
March could not help smiling a little at the words, which came fast enough now in the hoarse staccato of Dryfoos's passion.
William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #3369. · Nguyên văn tiếng Anh