staccato
tính từ, trạng từC1staccato nghĩa là ngắt âm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
staccato là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (music) marked by or composed of disconnected parts or sounds.
Các nét nghĩa của từ staccato
- 1
tính từC1
(music) marked by or composed of disconnected parts or sounds
(âm nhạc) được đánh dấu bằng hoặc bao gồm các phần hoặc âm thanh bị ngắt kết nốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disconnectedTrái nghĩa legato
- 2
trạng từC1
separating the notes
tách các ghi chúdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa legato
Câu hỏi thường gặp về staccato
staccato nghĩa là gì?
staccato nghĩa là ngắt âm (bản dịch máy, chưa biên tập). staccato là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (music) marked by or composed of disconnected parts or sounds.
staccato được dùng trong câu như thế nào?
The same nervous staccato laugh broke from her thin lips, and her fingers began to play with a long tortoise-shell paper-knife. (Oscar Wilde, The Picture of Dorian Gray. Nguồn: Project Gutenberg #174.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/staccato, mã đối chiếu EV-364DDF2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng