Câu tiếng Anh có từ “bark”
361 câu thật có từ bark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bark nghĩa là vỏ cây. bark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bark
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Others will lay them on the flowers, stems, bark, or fruit of the food plant.
Từ trong câu: bark, other, lay, flower, stem, fruit, food, plant
«Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In forests, the bark will remain free of branches until some distance up the tree.
Từ trong câu: bark, forest, remain, free, branch, until, distance, up
«Horticulture/Acer rubrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142116 (bản sửa đổi 4418785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bark may not be cut all the way around, as this will kill the tree.
Từ trong câu: bark, cut, way, around, kill, tree
«Arboriculture/Bonsai», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109520 (bản sửa đổi 990132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And so they’ll say in the resurrection, when they come to fish up this old mast, and find a doubloon lodged in it, with bedded oysters for the shaggy bark.
Từ trong câu: bark, come, fish, up, old, find, bed
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Biodegradable rubber is extracted mainly from the bark of rubber trees and will degrade completely.
Từ trong câu: degrade, rubber, extract, mainly, bark, tree, completely
«Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She will find a place to hibernate - in the hollows of trees, under bark, or in the walls of buildings.
Từ trong câu: hibernate, find, place, tree, bark, wall, build
«Wasp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41253 (bản sửa đổi 10524868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of these, seven are for us, and one for you, provided, of course, that you will make believe you are sleeping and will not bark for the Farmer.”
Từ trong câu: course, provide, provided, seven, make, believe, sleep, bark
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bark trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ bark hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bark: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.