Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wise”

941 câu thật có từ wise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wise nghĩa là khôn ngoan. wise là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or prompted by wisdom or discernment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wise

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng wise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worldly wise420 lần
wise men3.351 lần
wise enough1.601 lần
wise man4.731 lần
wise heads384 lần
wise counsel265 lần
wise woman1.185 lần
wise precaution195 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wise trong kho câu?
Kho câu có 941 câu có từ wise hoặc các dạng của từ, trích từ 645 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 281 câu, rồi Bậc B2 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wise: Câu phủ định (196 câu), Quá khứ đơn (97 câu), can và could (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.