E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “view”

2.687 câu thật có từ view hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: view nghĩa là lượt xem. view là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of regarding situations or topics etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ view

Danh sách câu dẫn chứng (202 câu)

Từ hay đi cùng view

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
point of view14.703 lần
full view2.951 lần
points of view1.287 lần
object in view1.423 lần
commanded a view765 lần
extensive view574 lần
exposed to view595 lần
fine view1.019 lần
different view1.026 lần
disappeared from view538 lần
magnificent view489 lần
nearer view550 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ view

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ view trong kho câu?
Kho câu có 2.687 câu có từ view hoặc các dạng của từ, trích từ 1.974 tác phẩm và tài liệu. 65 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ view xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ view gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 929 câu, rồi Bậc B2 với 540 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ view?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ view: Câu phủ định (259 câu), Quá khứ đơn (213 câu), can và could (205 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.