transitive
tính từB2transitive nghĩa là chuyển tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating a verb that requires a direct object to complete the meaning.
Các nét nghĩa của từ transitive
- 1
tính từB2
designating a verb that requires a direct object to complete the meaning
chỉ định một động từ đòi hỏi một tân ngữ trực tiếp để hoàn thành ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa intransitive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
transitive verbs61 lần trong kho sách
transitive closure12 lần trong kho sách
transitive verb52 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về transitive
transitive nghĩa là gì?
transitive nghĩa là chuyển tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). transitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating a verb that requires a direct object to complete the meaning.
transitive được dùng trong câu như thế nào?
Although these verbs are described as not having transitive counterparts (such as "cry"), some of them still have direct objects, such as "learn" and "study". («Georgian/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263449 (bản sửa đổi 4627476).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transitive, mã đối chiếu EV-83205464. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng