Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “utter”

498 câu thật có từ utter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utter nghĩa là thốt lên. utter là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without qualification. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng utter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • utter an exclamation1.841 lần
  • utter a cry3.178 lần
  • utter a word4.413 lần
  • utter a loud1.063 lần
  • utter ruin697 lần
  • utter darkness823 lần
  • utter despair705 lần
  • utter a syllable496 lần
  • utter amazement560 lần
  • utter a low1.355 lần
  • utter astonishment631 lần
  • utter ignorance556 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utter trong kho câu?
Kho câu có 498 câu có từ utter hoặc các dạng của từ, trích từ 419 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utter: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.