Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “utter”
498 câu thật có từ utter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utter nghĩa là thốt lên. utter là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without qualification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utter
He utters desperate remarks on their situation while pushing them towards the window, then declares that the report is false.
Từ trong câu: utter, desperate, remark, situation, push, toward, window, declare
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243158 (bản sửa đổi 4637551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He utters the cry of a young crow, when calling for food, which shows that he has not acquired the crow language.
Từ trong câu: crow, utter, cry, young, call, food, show, acquire
Mason Augustus Walton, A Hermit's Wild Friends; or, Eighteen Years in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #67906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many foolish common-place sayings are uttered by ladies who attempt to describe the horrors of sea-sickness.
Từ trong câu: describe, sickness, horror, foolish, utter, many, common, place
Eliza Leslie, The behaviour book. Nguồn: Project Gutenberg #74899. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a few minutes the two great birds swam slowly around each other, uttering several times their weird cry.
Từ trong câu: weird, minute, great, bird, swim, slowly, around, utter
Charles G. D., Sir Roberts, Neighbors Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #46004. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng utter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utter trong kho câu?
- Kho câu có 498 câu có từ utter hoặc các dạng của từ, trích từ 419 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utter: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.