Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “utter”
498 câu thật có từ utter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utter nghĩa là thốt lên. utter là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without qualification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utter
Her long speech had been growing less and less easy until she could not utter another word.
Từ trong câu: speech, utter, long, grow, less, easy, until, another
Ernest Oldmeadow, Antonio. Nguồn: Project Gutenberg #74116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the speaker uttered a lot of short sentences very fast, and every one present said "Venaka" (good) at the end of each sentence.
Từ trong câu: sentence, lot, speaker, fast, utter, short, every, present
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng utter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utter trong kho câu?
- Kho câu có 498 câu có từ utter hoặc các dạng của từ, trích từ 419 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utter: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.