E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unit”

818 câu thật có từ unit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unit nghĩa là đơn vị. unit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any division of quantity accepted as a standard of measurement or exchange. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng unit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • per unit1.612 lần
  • outward unit450 lần
  • unit normal464 lần
  • si unit324 lần
  • processing unit206 lần
  • housing unit165 lần
  • unit of measurement154 lần
  • unit length911 lần
  • basic unit188 lần
  • unit tests135 lần
  • astronomical unit95 lần
  • unit vector111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unit trong kho câu?
Kho câu có 818 câu có từ unit hoặc các dạng của từ, trích từ 664 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc B1 với 210 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unit: can và could (67 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.