decentralise
động từC2- decentralised
- decentralises
- decentralising
decentralise nghĩa là phân quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decentralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central.
Các nét nghĩa của từ decentralise
- 1
động từC2
make less central
làm ít trung tâm hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decentralize · deconcentrate
Câu hỏi thường gặp về decentralise
decentralise nghĩa là gì?
decentralise nghĩa là phân quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). decentralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central.
decentralise được dùng trong câu như thế nào?
Managers of decentralised firms have the freedom to speak without needing the permission of their superiors. («Managerial Economics/Organisational Structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253373 (bản sửa đổi 2459860).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decentralise, mã đối chiếu EV-D1760029. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng