centimetre
danh từA2- centimetres
centimetre nghĩa là centimét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
centimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter.
Các nét nghĩa của từ centimetre
- 1
danh từA2
a metric unit of length equal to one hundredth of a meter
một đơn vị đo chiều dài bằng một phần trăm métdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa centimeter · cm
Câu hỏi thường gặp về centimetre
centimetre nghĩa là gì?
centimetre nghĩa là centimét (bản dịch máy, chưa biên tập). centimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter.
centimetre được dùng trong câu như thế nào?
The range from a few centimetres to metres in width, and up to several kilometres in length. («HKDSE Geography/E1/Internal Processes and the Landscape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302204 (bản sửa đổi 3503147).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/centimetre, mã đối chiếu EV-3EA2E556. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng