Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfortunately”

548 câu thật có từ unfortunately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfortunately nghĩa là thật không may. unfortunately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by bad luck. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfortunately

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfortunately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfortunately trong kho câu?
Kho câu có 548 câu có từ unfortunately hoặc các dạng của từ, trích từ 476 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfortunately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfortunately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfortunately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfortunately: Câu phủ định (142 câu), can và could (53 câu), Quá khứ đơn (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.