tabloid
danh từ- tabloids
tabloid nghĩa là báo lá cải.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
sensationalist journalism
→báo chí giật gân
Đồng nghĩa:yellow journalism · tabCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1tabloid journalism6 lần trong kho sách - 2danh từB2
newspaper with half-size pages
→tờ báo có nửa trang
Đồng nghĩa:rag · sheet
Câu hỏi thường gặp về tabloid
tabloid nghĩa là gì?
tabloid nghĩa là báo lá cải. tabloid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensationalist journalism.
tabloid được dùng trong câu như thế nào?
"Or begin with air-cakes and end in air-tabloids," said Zenobia. (Douglas Morey Ford, The Raid of Dover: A Romance of the Reign of Woman, A.D. 1940. Nguồn: Project Gutenberg #60222.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “tabloid” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa tabloid và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"Or begin with air-cakes and end in air-tabloids," said Zenobia.“Hoặc bắt đầu với những chiếc bánh không khí và kết thúc bằng những tờ báo lá cải trên không,” Zenobia nói.
Many tabloid newspapers use a photo of a topless or a naked girl to improve their sales.Nhiều tờ báo lá cải sử dụng ảnh một cô gái ngực trần hoặc khỏa thân để cải thiện doanh số bán hàng của họ.
News of the World, once a credible newspaper, was turned into a tabloid newspaper once controlled by NewsCorp .News of the World, từng là một tờ báo đáng tin cậy, đã bị biến thành tờ báo lá cải từng do NewsCorp kiểm soát.
It was, in fact, that erroneous statement "The King can do no wrong" done up into tabloid form.