E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tree”

2.614 câu thật có từ tree hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tree nghĩa là cây. tree là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall perennial woody plant having a main trunk and branches forming a distinct elevated crown. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tree

Danh sách câu dẫn chứng (208 câu)

Từ hay đi cùng tree

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pine tree3.794 lần
apple tree3.722 lần
palm tree3.648 lần
fruit tree3.260 lần
among the tree6.309 lần
oak tree2.959 lần
fir tree2.431 lần
tree tops2.476 lần
fig tree2.265 lần
orange tree1.936 lần
tall tree2.282 lần
forest tree2.175 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tree

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tree trong kho câu?
Kho câu có 2.614 câu có từ tree hoặc các dạng của từ, trích từ 1.768 tác phẩm và tài liệu. 59 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tree xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tree gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 856 câu, rồi Bậc B2 với 460 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tree?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tree: Quá khứ đơn (263 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (208 câu), Câu phủ định (188 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.