Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “town”

3.092 câu thật có từ town hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: town nghĩa là thị trấn. town là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ town

Danh sách câu dẫn chứng (177 câu)

Từ hay đi cùng town

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
town hall2.828 lần
cape town1.399 lần
small town2.981 lần
native town1.491 lần
whole town2.632 lần
country town1.802 lần
town of mansoul733 lần
market town842 lần
little town5.069 lần
large town1.560 lần
neighbouring town719 lần
provincial town676 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ town

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ town trong kho câu?
Kho câu có 3.092 câu có từ town hoặc các dạng của từ, trích từ 1.730 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ town xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ town gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 827 câu, rồi Bậc B1 với 636 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ town?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ town: Quá khứ đơn (463 câu), Câu phủ định (253 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (207 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.