E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “town”

2.683 câu thật có từ town hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: town nghĩa là thị trấn. town là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ town

Danh sách câu dẫn chứng (151 câu)

  • With so many people coming to look for gold, the town soon became bigger.

    Từ trong câu: town, gold, many, people, come, look, soon, become

    «Ballarat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43032 (bản sửa đổi 10937492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became a town with many houses, stores, and offices, as it is today.

    Từ trong câu: town, office, store, become, many, house, today

    «Lincolnshire, Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=561089 (bản sửa đổi 10031363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Know him! there are few people much about town that I do not know.

    Từ trong câu: town, know, people, much

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The kids are from different towns, but they are all on the same team.

    Từ trong câu: town, kid, different, team

    «Professionalism/Boston's Big Dig Project», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290638 (bản sửa đổi 2742214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He teaches the children of the town to eat healthy food and exercise each day.

    Từ trong câu: town, healthy, teach, child, eat, food, exercise, day

    «LazyTown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198240 (bản sửa đổi 10997998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the biggest thing in the town, and everybody I met was full of it.

    Từ trong câu: town, big, thing, everybody, meet, full

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A month later, I had to leave town again for a week.

    Từ trong câu: town, week, month, again, late, leave

    «Exchange, Value, and Consumption», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There are many places in town where students like to go.

    Từ trong câu: town, many, place, student, like, go

    «Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then they break up into groups, and walk through the town.

    Từ trong câu: town, break, up, group, walk

    «Ashenda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992711 (bản sửa đổi 10854072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mother went by train to the nearest town to do shopping.

    Từ trong câu: town, shop, shopping, mother, go, train, near

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you must go into town and buy me a ring.

    Từ trong câu: town, ring, go, buy

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One night a bridge got washed out east of town and the morning train did not come.

    Từ trong câu: town, bridge, east, morning, night, get, wash, out

    Sherwood Anderson, Tar. Nguồn: Project Gutenberg #79204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When mining stops the town may become a ghost town.

    Từ trong câu: town, ghost, mine, stop, become

    «Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many streets and a few towns are named after him.

    Từ trong câu: town, street, many, name

    «Benjamin Franklin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18773 (bản sửa đổi 10873010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He sold the book door-to-door in small towns.

    Từ trong câu: town, door, sell, book, small

    «Oscar Micheaux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329426 (bản sửa đổi 10611282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is very little business or shopping in the town.

    Từ trong câu: town, business, shop, little

    «Boxford, Massachusetts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=960077 (bản sửa đổi 10984826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “There was churches—a many—it was a big town.

    Từ trong câu: town, church, many, big

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of those people know little about their town.

    Từ trong câu: town, many, people, know, little

    «History of Embrun/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78477 (bản sửa đổi 1512829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Everyone in town thought he was a good guy.

    Từ trong câu: town, guy, everyone, think, good

    «Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 53», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255492 (bản sửa đổi 3580344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She also sold sandwiches at events in her town.

    Từ trong câu: town, sandwich, sell, event

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/Mary and Augustus DeRoy (Mary Worked in the Mines in Belgium)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300163 (bản sửa đổi 2790806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The small town has many shops and restaurants.

    Từ trong câu: town, shop, restaurant, small, many

    «Green Lake, Wisconsin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388324 (bản sửa đổi 9947157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They moved to new towns almost every year.

    Từ trong câu: town, move, new, almost, every, year

    «CocoRosie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447832 (bản sửa đổi 9964507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The airport was turned into the town airport.

    Từ trong câu: town, airport, turn

    «Guiuan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109007 (bản sửa đổi 10484947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have also seen this frog in towns.

    Từ trong câu: town, people, see, frog

    «Gastrotheca peruana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277744 (bản sửa đổi 10947683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I left the town without having seen everything.

    Từ trong câu: town, everything, leave, see

    «Mirad/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34193 (bản sửa đổi 4662060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My name is the name of a town.

    Từ trong câu: town, name

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Had he any friends in town?”

    Từ trong câu: town, friend

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The town is also a place that people like to go to on vacation.

    Từ trong câu: vacation, town, place, people, like, go

    «Cherokee, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028491 (bản sửa đổi 9939497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town became much smaller and was almost a "ghost town" for many years.

    Từ trong câu: almost, town, ghost, become, much, small, many, year

    «Coolgardie, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223875 (bản sửa đổi 10540964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is a very green town, with lots of trees and grass.

    Từ trong câu: grass, town, green, lot, tree

    «Stevenage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38945 (bản sửa đổi 10906387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng town

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
town hall2.828 lần
cape town1.399 lần
small town2.981 lần
native town1.491 lần
whole town2.632 lần
country town1.802 lần
town of mansoul733 lần
market town842 lần
little town5.069 lần
large town1.560 lần
neighbouring town719 lần
provincial town676 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ town

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ town trong kho câu?
Kho câu có 2.683 câu có từ town hoặc các dạng của từ, trích từ 1.682 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ town xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ town gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 711 câu, rồi Bậc B1 với 557 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ town?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ town: Quá khứ đơn (368 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (190 câu), Câu phủ định (188 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.