E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “town”

2.469 câu thật có từ town hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: town nghĩa là thị trấn. town là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Mr. Samson has always been awake to the interest of the Pacific, and especially his own town.

    Từ trong câu: town, awake, especially, pacific, mr, always, interest

    Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aunt Hilda had, in the interval since John had come up to town to make his way, gone from bad to worse.

    Từ trong câu: town, aunt, interval, worse, since, come, up, make

    Hilaire Belloc, The haunted house. Nguồn: Project Gutenberg #79269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is one of the only two towns on the continent where families live.

    Từ trong câu: continent, town, family, live

    «Villa Las Estrellas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222197 (bản sửa đổi 10528787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town was carefully planned with wide streets, parks, and space for public buildings.

    Từ trong câu: wide, town, carefully, plan, street, park, space, public

    «Hamar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249241 (bản sửa đổi 10713519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Towns in the area did not have a lot of business after that.

    Từ trong câu: area, town, lot, business

    «Youngstown, Ohio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17924 (bản sửa đổi 10990859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town of Colac is built along the south shore of the lake.

    Từ trong câu: shore, town, build, south, lake

    «Lake Colac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448317 (bản sửa đổi 10037111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is heavily forested and has many small farms, stone walls, and historic homes.

    Từ trong câu: heavily, town, forest, many, small, farm, stone, wall

    «Boxford, Massachusetts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=960077 (bản sửa đổi 10984826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Having said so much about the country, something needs to be said about the towns.

    Từ trong câu: so, town, about, country, need, much, something

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, Janet would be in town long enough for him to see her many times.

    Từ trong câu: besides, town, long, enough, see, many, time

    Burt L. Standish, Lefty o' the Blue Stockings. Nguồn: Project Gutenberg #76584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These towns are important both in winter (for skiing) and in summer.

    Từ trong câu: ski, town, important, winter, summer

    «Switzerland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2161 (bản sửa đổi 10882019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the seaside town of Balbec he meets a group of young girls, among them Albertine.

    Từ trong câu: seaside, town, meet, group, young, girl, among

    «Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town celebrates many local festivals that bring people together, including traditional dance and music events.

    Từ trong câu: celebrate, town, many, local, festival, bring, people, together

    «Moodabidri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293696 (bản sửa đổi 10403869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town now has a large sports centre with outdoor beach volleyball courts and tennis courts.

    Từ trong câu: volleyball, town, now, large, sport, center, outdoor, beach

    «Eichenau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887355 (bản sửa đổi 10100374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town sits in a valley between the hills of the Beskids.

    Từ trong câu: valley, town, sit, hill

    «Sucha Beskidzka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1248285 (bản sửa đổi 10754883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I worked 'round here in town first one thing and then another.

    Từ trong câu: round, town, work, first, thing, another

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The town itself stands upon a hill, at the bottom of which runs the river Tyne.

    Từ trong câu: bottom, town, itself, stand, hill, run, river

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some towns have walls that anyone is allowed to paint on.

    Từ trong câu: allow, town, wall, anyone, paint

    «Graffiti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19330 (bản sửa đổi 10941665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town quickly developed into a spa town with many rich people visiting to 'take the waters'.

    Từ trong câu: spa, town, quickly, develop, many, rich, people, visit

    «Royal Leamington Spa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54238 (bản sửa đổi 10117511). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is well known for its wine called Limoux wine.

    Từ trong câu: wine, town, well, know, call

    «Limoux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191735 (bản sửa đổi 10846205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town gets very little rain, especially from May to October.

    Từ trong câu: october, town, get, little, rain, especially

    «Wickham, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220319 (bản sửa đổi 10951247). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town centre includes supermarkets, small businesses and places to eat.

    Từ trong câu: supermarket, town, center, include, small, business, place, eat

    «Dinnington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240707 (bản sửa đổi 10720423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a statue of Wallace on the town church.

    Từ trong câu: statue, town, church

    «Lanark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43003 (bản sửa đổi 8263971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is called "home of golf" for two reasons.

    Từ trong câu: golf, town, call, home, reason

    «St Andrews», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51395 (bản sửa đổi 8836670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town has several supermarkets, two banks and several restaurants.

    Từ trong câu: supermarket, town, several, bank, restaurant

    «Avarua», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316321 (bản sửa đổi 9413347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is in a dry, remote area and is known for mining, especially gold, and pastoral farming.

    Từ trong câu: pastoral, town, dry, remote, area, know, mine, especially

    «Meekatharra, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214113 (bản sửa đổi 10524269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town was a necessary crossing point on the river.

    Từ trong câu: necessary, town, cross, point, river

    «Tilpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223349 (bản sửa đổi 10537329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Through the countryside to the town of Tallahassee they went.

    Từ trong câu: countryside, town, go

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The town has an open air market on Saturday.

    Từ trong câu: saturday, town, open, air, market

    «Avarua», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316321 (bản sửa đổi 9413347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is known for its Hutsul wooden architecture.

    Từ trong câu: wooden, town, know, architecture

    «Vorokhta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173587 (bản sửa đổi 10394306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is known for its gold rush history.

    Từ trong câu: rush, town, know, gold, history

    «Halls Creek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220384 (bản sửa đổi 10583541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng town

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ town

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ town trong kho câu?
Kho câu có 2.469 câu có từ town hoặc các dạng của từ, trích từ 1.643 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ town xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ town gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 660 câu, rồi Bậc B1 với 506 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ town?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ town: Quá khứ đơn (315 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (171 câu), Câu phủ định (154 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.