E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thousand”

1.147 câu thật có từ thousand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thousand nghĩa là nghìn. thousand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of 10 and 100. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng thousand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • thousand pounds15.937 lần
  • thousand dollars15.215 lần
  • thousand francs10.753 lần
  • ten thousand16.309 lần
  • hundred thousand15.085 lần
  • five thousand11.602 lần
  • fifty thousand6.036 lần
  • thousand times9.540 lần
  • twenty thousand7.179 lần
  • thirty thousand4.601 lần
  • six thousand4.964 lần
  • forty thousand3.249 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thousand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thousand trong kho câu?
Kho câu có 1.147 câu có từ thousand hoặc các dạng của từ, trích từ 852 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thousand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thousand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 352 câu, rồi Bậc B2 với 257 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thousand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thousand: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (93 câu), Hiện tại hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.