Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suddenly”

2.152 câu thật có từ suddenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suddenly nghĩa là đột nhiên. suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suddenly

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng suddenly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stopped suddenly2.224 lần
suddenly stopped1.848 lần
suddenly appeared1.844 lần
suddenly changed1.321 lần
suddenly remembered1.113 lần
suddenly exclaimed1.446 lần
suddenly became1.541 lần
suddenly seized966 lần
suddenly ceased874 lần
suddenly turned1.878 lần
suddenly burst902 lần
died suddenly1.103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suddenly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suddenly trong kho câu?
Kho câu có 2.152 câu có từ suddenly hoặc các dạng của từ, trích từ 991 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suddenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suddenly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 716 câu, rồi Bậc B1 với 557 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suddenly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suddenly: Quá khứ đơn (758 câu), Quá khứ hoàn thành (245 câu), Câu phủ định (188 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.