E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suddenly”

1.285 câu thật có từ suddenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suddenly nghĩa là đột nhiên. suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suddenly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A first year B. Tech student said he was in the library, listening to music, when suddenly everyone ran out.

    Từ trong câu: tech, first, year, student, library, listen, music, suddenly

    «Magnitude 7.5 earthquake hits Afghanistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2535767 (bản sửa đổi 4821477). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng suddenly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stopped suddenly2.224 lần
suddenly stopped1.848 lần
suddenly appeared1.844 lần
suddenly changed1.321 lần
suddenly remembered1.113 lần
suddenly exclaimed1.446 lần
suddenly became1.541 lần
suddenly seized966 lần
suddenly ceased874 lần
suddenly turned1.878 lần
suddenly burst902 lần
died suddenly1.103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suddenly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suddenly trong kho câu?
Kho câu có 1.285 câu có từ suddenly hoặc các dạng của từ, trích từ 913 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suddenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suddenly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 449 câu, rồi Bậc B1 với 329 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suddenly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suddenly: Quá khứ đơn (390 câu), Quá khứ hoàn thành (131 câu), Câu phủ định (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.