Câu tiếng Anh có từ “suddenly”
1.035 câu thật có từ suddenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suddenly nghĩa là đột nhiên. suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suddenly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But at last, at the age of seventy-four, he suddenly died in his chair without having given effect to his purpose.
Từ trong câu: die, age, seventy, suddenly, purpose, given, four, chair
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Look out, there!” cried Philip suddenly, and he reached out a hand to pull Lilian toward the car.
Từ trong câu: reach, look, out, cry, suddenly, hand, pull, toward
Harriet Pyne Grove, Greycliff Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #62903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While walking arm in arm with my brother I suddenly received a violent blow on my back, making me turn short round.
Từ trong câu: violent, walk, arm, brother, suddenly, receive, blow, back
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This however, was nothing unusual and all went well until we suddenly found ourselves lost in the streets of Nancy.
Từ trong câu: unusual, however, nothing, go, well, until, suddenly, find
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Shall you go?" she asked, looking at him--then speaking out suddenly the pity her thoughts had called up: "Won't it be very lonely?"
Từ trong câu: pity, lonely, go, ask, look, speak, out, suddenly
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The consequence would be this: a man feeling that everything is going perfectly -- until the woman suddenly leaves him.
Từ trong câu: perfectly, consequence, man, feel, everything, go, until, woman
«Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many men have to see dentists, and lots of men have grandparents in Scotland who display signs of dying suddenly.
Từ trong câu: grandparent, display, dentist, many, man, see, lot, sign
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suddenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stopped suddenly | 2.224 lần |
| suddenly stopped | 1.848 lần |
| suddenly appeared | 1.844 lần |
| suddenly changed | 1.321 lần |
| suddenly remembered | 1.113 lần |
| suddenly exclaimed | 1.446 lần |
| suddenly became | 1.541 lần |
| suddenly seized | 966 lần |
| suddenly ceased | 874 lần |
| suddenly turned | 1.878 lần |
| suddenly burst | 902 lần |
| died suddenly | 1.103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suddenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suddenly trong kho câu?
- Kho câu có 1.035 câu có từ suddenly hoặc các dạng của từ, trích từ 891 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suddenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suddenly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 367 câu, rồi Bậc B1 với 255 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suddenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suddenly: Quá khứ đơn (278 câu), Câu phủ định (89 câu), Quá khứ hoàn thành (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.