Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “submit”

394 câu thật có từ submit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: submit nghĩa là nộp. submit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refer for judgment or consideration. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng submit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tamely submit166 lần
  • obliged to submit526 lần
  • compelled to submit271 lần
  • submit patiently135 lần
  • patiently submit129 lần
  • humbly submit123 lần
  • submit tamely93 lần
  • willing to submit230 lần
  • respectfully submit108 lần
  • forced to submit241 lần
  • willingly submit124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ submit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submit trong kho câu?
Kho câu có 394 câu có từ submit hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ submit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 153 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submit: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Tương lai với will (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.