Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “submit”
394 câu thật có từ submit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: submit nghĩa là nộp. submit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refer for judgment or consideration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ submit
Many newly submitted articles are deleted every day on Wikipedia: approximately one every minute.
Từ trong câu: submit, many, newly, article, delete, every, day, approximately
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition to watching the videos, learners are required to submit small assignments every week.
Từ trong câu: submit, addition, watch, video, learner, require, small, assignment
«Open and Distance Education/Course Design/JMOOC and its course design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395615 (bản sửa đổi 4567426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Receiving firm must submit the transfer request to carrying firm immediately upon receipt from the customer.
Từ trong câu: submit, receive, firm, transfer, request, carry, immediately, receipt
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each lead that came in as a possible connection, investigation was conducted and a report submitted concerning that specific rumor.
Từ trong câu: investigation, submit, concerning, rumor, specific, lead, come, possible
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as they arrived at the first town Louise was ordered to enter the police station and submit to a very thorough search.
Từ trong câu: soon, enter, thorough, town, submit, station, arrive, search
Thomas Coulson, Mata Hari. Nguồn: Project Gutenberg #79283. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng submit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ submit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submit trong kho câu?
- Kho câu có 394 câu có từ submit hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ submit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 153 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submit: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Tương lai với will (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.