Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strike”

2.637 câu thật có từ strike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strike nghĩa là đình công. strike là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a sharp blow, as with the hand, fist, or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strike

Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)

Từ hay đi cùng strike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clock strike4.296 lần
strike a blow1.527 lần
strike dumb1.111 lần
strike contrast1.147 lần
awe strike1.074 lần
strike a match1.195 lần
strike twelve1.141 lần
bullet strike857 lần
strike terror923 lần
idea strike1.257 lần
strike by lightning718 lần
strike off2.431 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strike trong kho câu?
Kho câu có 2.637 câu có từ strike hoặc các dạng của từ, trích từ 1.397 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 825 câu, rồi Bậc B2 với 469 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strike: Quá khứ đơn (655 câu), Câu phủ định (311 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (216 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.