Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “street”

2.777 câu thật có từ street hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: street nghĩa là đường phố. street là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thoroughfare (usually including sidewalks) that is lined with buildings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ street

Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)

Từ hay đi cùng street

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow street3.069 lần
main street2.905 lần
wall street2.381 lần
fleet street1.704 lần
across the street2.375 lần
bond street1.358 lần
high street2.736 lần
down the street6.062 lần
street door2.757 lần
principal street1.065 lần
village street1.322 lần
oxford street900 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ street

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ street trong kho câu?
Kho câu có 2.777 câu có từ street hoặc các dạng của từ, trích từ 1.329 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ street xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ street gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 845 câu, rồi Bậc B1 với 518 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ street?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ street: Quá khứ đơn (612 câu), Câu phủ định (228 câu), Quá khứ hoàn thành (182 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.