hesitant
tính từ- hesitanted
- hesitanting
- hesitants
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
hesitant nghĩa là do dự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hesitant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking decisiveness of character.
Các nét nghĩa của từ hesitant
- 1
tính từ
lacking decisiveness of character
tính cách thiếu quyết đoándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hesitating
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
vaccine hesitant11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hesitant
hesitant nghĩa là gì?
hesitant nghĩa là do dự (bản dịch máy, chưa biên tập). hesitant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking decisiveness of character.
hesitant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hesitant có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hesitant được dùng trong câu như thế nào?
Young lawyers with the knowledge to effectively amend the system were hesitant to do so as they preferred to focus on beginning their careers. («Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hezekiah Spruill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227754 (bản sửa đổi 2142314).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hesitant, mã đối chiếu EV-9E1CCBBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng