Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stick”

1.247 câu thật có từ stick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stick nghĩa là cây gậy. stick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an implement consisting of a length of wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stick

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng stick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walking stick1.787 lần
stick fast1.386 lần
forked stick304 lần
stout stick389 lần
dry stick447 lần
stick plaster242 lần
candle stick292 lần
crooked stick221 lần
stick together813 lần
thick stick326 lần
stick of wood404 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stick trong kho câu?
Kho câu có 1.247 câu có từ stick hoặc các dạng của từ, trích từ 766 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 370 câu, rồi Bậc B1 với 356 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stick: Quá khứ đơn (227 câu), Câu phủ định (140 câu), can và could (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.