E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stick”

804 câu thật có từ stick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stick nghĩa là cây gậy. stick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an implement consisting of a length of wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stick

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The book is drawn using stick figures and has a large number of jokes for people who work in different special fields.

    Từ trong câu: stick, book, draw, use, figure, large, number, joke

    «Thing Explainer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1179099 (bản sửa đổi 10994260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Daddy let me go pig-sticking with a long bit of tea-tree, and you should have seen them run!

    Từ trong câu: daddy, dad, let, go, pig, stick, long, bit

    Mary Grant Bruce, 'Possum. Nguồn: Project Gutenberg #50881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, he splits the story up like a sandwich and stick the temple story in between the two parts.

    Từ trong câu: sandwich, fact, split, story, up, like, stick, temple

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180223 (bản sửa đổi 1570342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And all the small cakes, too, and all the sugar things that was stuck on the big cakes.--Has anybody counted the spoons?

    Từ trong câu: cake, stuck, spoon, small, sugar, thing, stick, big

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is easy for teachers to give students excuses to avoid new learning tools and to stick to traditional, old-fashioned learning styles.

    Từ trong câu: excuse, easy, teacher, give, student, avoid, new, learn

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Are American k-12 ready for Mobile Learning? Observations of Mobile Learning in Japanese and American K-12 classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213760 (bản sửa đổi 3174425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walking stick1.787 lần
stick fast1.386 lần
forked stick304 lần
stout stick389 lần
dry stick447 lần
stick plaster242 lần
candle stick292 lần
crooked stick221 lần
stick together813 lần
thick stick326 lần
stick of wood404 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stick trong kho câu?
Kho câu có 804 câu có từ stick hoặc các dạng của từ, trích từ 677 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stick gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 238 câu, rồi Bậc C1 với 238 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stick: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (76 câu), can và could (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.