Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sort”

2.677 câu thật có từ sort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sort nghĩa là sắp xếp. sort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a category of things distinguished by some common characteristic or quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sort

Danh sách câu dẫn chứng (2.677 câu)

Từ hay đi cùng sort

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sort of thing12.150 lần
sort of things2.975 lần
different sort1.895 lần
sort of person1.487 lần
sort of fellow1.272 lần
sort of people2.380 lần
every sort2.440 lần
sort of way2.906 lần
right sort1.676 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sort

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sort trong kho câu?
Kho câu có 2.677 câu có từ sort hoặc các dạng của từ, trích từ 1.352 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 896 câu, rồi Bậc B1 với 617 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sort?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sort: Quá khứ đơn (461 câu), Câu phủ định (403 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (214 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.