Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sort”
1.541 câu thật có từ sort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sort nghĩa là sắp xếp. sort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a category of things distinguished by some common characteristic or quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sort
A class of this sort only meets together certain hours of the week, for example one hour every day or three times a week.
Một lớp học kiểu này chỉ họp với nhau vào một số giờ nhất định trong tuần, ví dụ như một giờ mỗi ngày hoặc ba lần một tuần.
Từ trong câu: sort, class, meet, together, certain, hour, week, example
«English as an Additional Language/School and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20304 (bản sửa đổi 3258140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We all know garlic and onions and other foods of the same sort can leave behind a REALLY strong smell.
Từ trong câu: onion, know, garlic, food, sort, leave, behind, really
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At all events that which was at first a sort of task, at times rather an annoying task, has now become to me a pleasure.
Từ trong câu: first, pleasure, annoying, event, rather, times, annoy, task
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sort
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sort
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sort trong kho câu?
- Kho câu có 1.541 câu có từ sort hoặc các dạng của từ, trích từ 1.252 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 552 câu, rồi Bậc B1 với 329 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sort?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sort: Quá khứ đơn (197 câu), Câu phủ định (183 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.