Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resistance”

528 câu thật có từ resistance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resistance nghĩa là sức đề kháng. resistance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of opposing something that you disapprove or disagree with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resistance

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng resistance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resistance inductance943 lần
internal resistance1.046 lần
resistance training776 lần
coil's resistance350 lần
calculate the resistance406 lần
insulin resistance248 lần
desperate resistance448 lần
net resistance330 lần
non resistance413 lần
obstinate resistance233 lần
stubborn resistance191 lần
total resistance316 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resistance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resistance trong kho câu?
Kho câu có 528 câu có từ resistance hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resistance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resistance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B2 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resistance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resistance: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.