Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repair”

565 câu thật có từ repair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repair nghĩa là sửa chữa. repair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of putting something in working order again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repair

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng repair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repair damages419 lần
repair the damage423 lần
repair thither334 lần
dna repair181 lần
undergoing repair128 lần
repair the damages119 lần
errors repair153 lần
thorough repair128 lần
repair the injury142 lần
repair the mischief150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repair trong kho câu?
Kho câu có 565 câu có từ repair hoặc các dạng của từ, trích từ 448 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repair: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.