Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physician”

394 câu thật có từ physician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physician nghĩa là bác sĩ. physician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a licensed medical practitioner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physician

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng physician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eminent physician268 lần
skilful physician172 lần
college of physician255 lần
celebrated physician143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physician trong kho câu?
Kho câu có 394 câu có từ physician hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B2 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physician: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.