Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “participant”

545 câu thật có từ participant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: participant nghĩa là người tham gia. participant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes part in an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ participant

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng participant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wikiversity participant109 lần
participant completed118 lần
active participant160 lần
participant reported133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ participant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ participant trong kho câu?
Kho câu có 545 câu có từ participant hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ participant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ participant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 206 câu, rồi Bậc C1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ participant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ participant: Câu phủ định (35 câu), can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.