Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “participant”

545 câu thật có từ participant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: participant nghĩa là người tham gia. participant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes part in an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ participant

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Participants are encouraged to express their questions, doubts, ideas and feelings toward the topics discussed.

    Từ trong câu: doubt, participant, encourage, express, question, idea, feel, toward

    «ICT4 Elderly/Smart tools and assistants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423211 (bản sửa đổi 3829441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Participants were tested before the study, at the twelve-month mark and again four years later.

    Từ trong câu: twelve, participant, test, study, month, mark, again, four

    «Exercise as it relates to Disease/The relationship metabolic syndrome has with physical activity and cardiorespiratory fitness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419409 (bản sửa đổi 4622082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ participant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ participant trong kho câu?
Kho câu có 545 câu có từ participant hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ participant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ participant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 206 câu, rồi Bậc C1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ participant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ participant: Câu phủ định (35 câu), can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.