Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neither”

1.775 câu thật có từ neither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neither nghĩa là không cái nào trong hai; cũng không. neither là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not either; not one or the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neither

Danh sách câu dẫn chứng (104 câu)

Từ hay đi cùng neither

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neither spoke1.418 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neither

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neither trong kho câu?
Kho câu có 1.775 câu có từ neither hoặc các dạng của từ, trích từ 1.028 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neither gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 673 câu, rồi Bậc C1 với 564 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neither?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neither: can và could (257 câu), Câu phủ định (233 câu), Quá khứ đơn (225 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.