E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neither”

1.185 câu thật có từ neither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neither nghĩa là không cái nào trong hai; cũng không. neither là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not either; not one or the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neither

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Other words like 'everyone' include each, each one, either, neither, everybody, anybody, anyone, nobody, somebody, someone, and no one.

    Từ trong câu: neither, word, like, everyone, include, either, everybody, anybody

    «Saylor.org's English Composition/Subject/Verb Disagreement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279460 (bản sửa đổi 2778054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This "putting up a little argument and then knocking it down," he said was neither "the fair nor the true way."

    Từ trong câu: knock, put, up, little, argument, down, neither, fair

    Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meeting someone for the first time can be a little uncomfortable, especially if neither person is really sure about interest.

    Từ trong câu: uncomfortable, meet, someone, first, time, little, especially, neither

    «Guide to Social Activity/Dating online», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43388 (bản sửa đổi 4092772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng neither

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neither spoke1.418 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neither

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neither trong kho câu?
Kho câu có 1.185 câu có từ neither hoặc các dạng của từ, trích từ 926 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neither gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 430 câu, rồi Bậc C1 với 404 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neither?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neither: can và could (171 câu), Câu phủ định (128 câu), Quá khứ đơn (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.