Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invent”

493 câu thật có từ invent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invent nghĩa là phát minh. invent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invent

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng invent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newly invent165 lần
invent excuses76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invent trong kho câu?
Kho câu có 493 câu có từ invent hoặc các dạng của từ, trích từ 389 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invent: Quá khứ đơn (112 câu), Câu phủ định (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.