Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heaven”

952 câu thật có từ heaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heaven nghĩa là thiên đường. heaven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heaven

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng heaven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thank heaven6.059 lần
heaven knows4.724 lần
kingdom of heaven2.143 lần
heaven forbid1.779 lần
heaven bless1.354 lần
good heaven7.618 lần
heaven grant1.073 lần
merciful heaven860 lần
gracious heaven705 lần
seventh heaven595 lần
heaven above1.368 lần
heaven forgive695 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heaven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heaven trong kho câu?
Kho câu có 952 câu có từ heaven hoặc các dạng của từ, trích từ 563 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heaven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heaven: Câu phủ định (171 câu), Quá khứ đơn (116 câu), can và could (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.