E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hat”

599 câu thật có từ hat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hat nghĩa là mũ. hat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: headdress that protects the head from bad weather. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hat

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng hat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
straw hat3.995 lần
cocked hat2.298 lần
brimmed hat1.232 lần
silk hat896 lần
slouch hat600 lần
cornered hat534 lần
plumed hat531 lần
slouched hat510 lần
beaver hat455 lần
felt hat1.709 lần
panama hat350 lần
crowned hat377 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hat trong kho câu?
Kho câu có 599 câu có từ hat hoặc các dạng của từ, trích từ 503 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hat: Quá khứ đơn (144 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.