E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frequency”

444 câu thật có từ frequency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frequency nghĩa là tần số. frequency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the number of occurrences within a given time period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frequency

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng frequency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frequency of hz1.837 lần
angular frequency542 lần
frequency of revolutions268 lần
radio frequency331 lần
audio frequency131 lần
resonant frequency98 lần
resonance frequency85 lần
fundamental frequency108 lần
allele frequency71 lần
spatial frequency76 lần
frequency amplification69 lần
relative frequency142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frequency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frequency trong kho câu?
Kho câu có 444 câu có từ frequency hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frequency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frequency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frequency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frequency: can và could (48 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.