Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fix”

1.592 câu thật có từ fix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fix nghĩa là sửa chữa. fix là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fix

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng fix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eyes fix11.695 lần
firmly fix724 lần
gaze fix655 lần
fix bayonets496 lần
eye fix923 lần
fix idea862 lần
fix determination347 lần
fix gaze384 lần
intently fix306 lần
fix stars375 lần
remained fix576 lần
fix intently285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fix trong kho câu?
Kho câu có 1.592 câu có từ fix hoặc các dạng của từ, trích từ 1.015 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 516 câu, rồi Bậc B2 với 281 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fix: Quá khứ đơn (291 câu), Câu phủ định (182 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.