Câu tiếng Anh có từ “fix”
1.109 câu thật có từ fix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fix nghĩa là sửa chữa. fix là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a difficult situation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fix
The great idea was to fix the machine so that it would not move on until the student chose the right answer.
Từ trong câu: fix, great, idea, machine, move, until, student, choose
«Sidney L. Pressey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457027 (bản sửa đổi 10435212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So I fixed up on Tuesday night and went over and stayed all night so we could get an early start.
Từ trong câu: tuesday, fix, up, night, go, stay, get, early
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fix trong kho câu?
- Kho câu có 1.109 câu có từ fix hoặc các dạng của từ, trích từ 915 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 359 câu, rồi Bậc B2 với 210 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fix: Quá khứ đơn (129 câu), Câu phủ định (123 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.