Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “easy”

2.599 câu thật có từ easy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: easy nghĩa là dễ dàng. easy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: posing no difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ easy

Danh sách câu dẫn chứng (133 câu)

Từ hay đi cùng easy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
easy chair6.483 lần
easy task2.075 lần
easy matter3.433 lần
easy enough4.492 lần
comparatively easy969 lần
easy chairs877 lần
easy prey754 lần
easy to understand1.441 lần
it's easy1.324 lần
easy access580 lần
easy going1.794 lần
much easy3.392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ easy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ easy trong kho câu?
Kho câu có 2.599 câu có từ easy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.924 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ easy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ easy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 747 câu, rồi Bậc B1 với 540 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ easy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ easy: Câu phủ định (462 câu), Quá khứ đơn (246 câu), can và could (163 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.