Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dream”

1.615 câu thật có từ dream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dream nghĩa là giấc mơ. dream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of mental images and emotions occurring during sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dream

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng dream

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waking dream655 lần
pleasant dream922 lần
bad dream954 lần
night's dream414 lần
wildest dream400 lần
dream dreams450 lần
golden dream469 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dream

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dream trong kho câu?
Kho câu có 1.615 câu có từ dream hoặc các dạng của từ, trích từ 837 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 507 câu, rồi Bậc B1 với 270 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dream?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dream: Quá khứ đơn (353 câu), Câu phủ định (314 câu), Quá khứ hoàn thành (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.