Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disease”

1.412 câu thật có từ disease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disease nghĩa là bệnh tật. disease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an impairment of health or a condition of abnormal functioning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disease

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng disease

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cardiovascular disease685 lần
infectious disease654 lần
chronic disease589 lần
parkinson's disease488 lần
alzheimer's disease440 lần
contagious disease346 lần
centers for disease240 lần
disease chytridiomycosis211 lần
incurable disease199 lần
lung disease200 lần
kidney disease194 lần
pulmonary disease179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disease trong kho câu?
Kho câu có 1.412 câu có từ disease hoặc các dạng của từ, trích từ 1.053 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disease gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 572 câu, rồi Bậc B1 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disease: can và could (149 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (148 câu), Câu phủ định (135 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.