Cụm từ đi cùng với: disease
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “disease”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
cardiovascular diseaselogDice 8.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 685 lần
infectious diseaselogDice 8.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 654 lần
chronic diseaselogDice 8.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 589 lần
parkinson's diseaselogDice 8.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 488 lần
alzheimer's diseaselogDice 8.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 440 lần
contagious diseaselogDice 7.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 346 lần
centers for diseaselogDice 7.3
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 240 lần
disease chytridiomycosislogDice 7.2
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 211 lần
incurable diseaselogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 199 lần
lung diseaselogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 200 lần
kidney diseaselogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 194 lần
pulmonary diseaselogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 179 lần
Đối chiếu cách dùng của disease
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.