Câu tiếng Anh có từ “disease”
1.412 câu thật có từ disease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disease nghĩa là bệnh tật. disease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an impairment of health or a condition of abnormal functioning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disease
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some families have run short of potatoes, partly on account of disease and partly on account of the increased population.
Từ trong câu: potato, family, run, short, partly, account, disease, increase
Katherine Mary Barrow, Three years in Tristan da Cunha. Nguồn: Project Gutenberg #8213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the remaining forty-five, including Cartier and all the surviving officers, only three or four were really free from disease.
Từ trong câu: survive, remain, forty, five, include, officer, four, really
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardiovascular disease | 685 lần |
| infectious disease | 654 lần |
| chronic disease | 589 lần |
| parkinson's disease | 488 lần |
| alzheimer's disease | 440 lần |
| contagious disease | 346 lần |
| centers for disease | 240 lần |
| disease chytridiomycosis | 211 lần |
| incurable disease | 199 lần |
| lung disease | 200 lần |
| kidney disease | 194 lần |
| pulmonary disease | 179 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disease trong kho câu?
- Kho câu có 1.412 câu có từ disease hoặc các dạng của từ, trích từ 1.053 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disease gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 572 câu, rồi Bậc B1 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disease: can và could (149 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (148 câu), Câu phủ định (135 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.