Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daughter”

1.390 câu thật có từ daughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daughter nghĩa là con gái. daughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female human offspring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daughter

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng daughter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eldest daughter2.799 lần
daughter in law2.892 lần
youngest daughter1.103 lần
grand daughter1.271 lần
king's daughter844 lần
adopted daughter758 lần
elder daughter635 lần
little daughter3.946 lần
daughter of eve535 lần
fair daughter800 lần
younger daughter562 lần
beautiful daughter870 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daughter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daughter trong kho câu?
Kho câu có 1.390 câu có từ daughter hoặc các dạng của từ, trích từ 873 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daughter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 360 câu, rồi Bậc B2 với 250 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daughter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daughter: Quá khứ đơn (242 câu), Câu phủ định (159 câu), Quá khứ hoàn thành (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.